我在网上买东西
Buying things online
HSK 2 · 45 từ · 100% trong mức
Tốc độ
。
Tôi thích mua đồ trực tuyến.
,。
Có rất nhiều thứ trực tuyến và chúng rất rẻ.
,。
Tôi đã mua một chiếc váy, màu sắc rất đẹp.
,。
Three days later, it was delivered to my home.
,。
Kích thước là hoàn hảo và tôi rất hài lòng.
。
I will buy clothes online again in future.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 25 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 喜欢xǐ huanHSK 1thích; yêu thích
- 在zàiHSK 1ở; tại; đang
- 网上wǎng shàngHSK 1trực tuyến
- 买mǎiHSK 1mua
- 东西dōng xiHSK 1sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 很hěnHSK 1rất
- 多duōHSK 1Rất nhiều
- 也yěHSK 1Cũng
- 便宜biàn yíHSK 2rẻ
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 一yīHSK 1một
- 衣服yī fuHSK 1quần áo
- 颜色yán sèHSK 2màu sắc
- 好看hǎo kànHSK 1đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 三sānHSK 1ba
- 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
- 以后yǐ hòuHSK 2sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 送到sòng dàoHSK 2giao; gửi
- 家jiāHSK 1nhà; gia đình
- 大小dà xiǎoHSK 2kích cỡ; lớn hay nhỏ
- 合适hé shìHSK 2thích hợp; phù hợp; theo đúng quy định
- 满意mǎn yìHSK 2thỏa mãn
- 会huìHSK 1Có thể; cuộc họp
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.