Chuyển đến nội dung

多么

duō me 1–5

Làm sao; Làm sao

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán多 · 么
  • 2âm tiếtduō me
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.940

Từ loại: d,a

Các chữ Hán trong từ

  • 多duō6 nétHSK 1
  • 么me3 nétHSK 1phồn thể 幺

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 生活多么复杂!

    Cuộc sống phức tạp biết bao!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你是多么的美丽!

    Bạn thật đẹp làm sao!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 多么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi