Chuyển đến nội dung

没什么

méi shén me 2–2–5

Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 3chữ Hán没 · 什 · 么
  • 3âm tiếtméi shén me
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.659

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 没méi7 nétHSK 1phồn thể 沒
  • 什shén4 nétHSK 1
  • 么me3 nétHSK 1phồn thể 幺

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 没什么好怕的。

    Không có gì phải sợ cả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我没什么选择。

    Tôi không có nhiều sự lựa chọn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 没什么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi