Chuyển đến nội dung

为什么

wèi shén me 4–2–5

Tại sao?; lý do gì?

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 3chữ Hán为 · 什 · 么
  • 3âm tiếtwèi shén me
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 299

Từ loại: r

Các chữ Hán trong từ

  • 为wèi4 nétHSK 2phồn thể 為
  • 什shén4 nétHSK 1
  • 么me3 nétHSK 1phồn thể 幺

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他还问我为什么想来这家公司。

    Anh ấy còn hỏi tôi tại sao lại muốn gia nhập công ty này.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 为什么?

    Wèi shén me

    Tại sao?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 为什么不?

    Wèi shén me bù

    Tại sao không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 为什么是我?

    Wèi shén me shì wǒ

    Tại sao lại là tôi?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 为什么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi