多数
duō shù 1–4
số đông; hầu hết
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán多 · 数
- 2âm tiếtduō shù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.376
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
多数人每天至少刷两次牙。
Hầu hết mọi người đánh răng ít nhất hai lần một ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 多数. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 多少duō shǎoHSK 1
Bao nhiêu; bao nhiêu
- 许多xǔ duōHSK 2
Rất nhiều
- 数字shù zìHSK 2
con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 多久duō jiǔHSK 2
bao lâu
- 数量shù liàngHSK 3
số lượng; Số lượng
- 人数rén shùHSK 2
số lượng người
- 多云duō yúnHSK 2
nhiều mây (khí tượng học)
- 少数shǎo shùHSK 2
số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số