看懂体检报告
Health check reports
HSK 6 · 112 từ · 93% trong mức
,“”。
Khi nhận được báo cáo khám sức khỏe, nhiều người chỉ nhìn vào hai chữ “bất thường”.
,。
Trên thực tế, điều đáng chú ý nhất trong báo cáo chính là những số liệu về mạch máu và gan.
,。
Ví dụ, nếu hàm lượng chất béo cao, điều đó có nghĩa là chế độ ăn uống thông thường cần phải được điều chỉnh.
、,。
Tần số nhịp tim và mức độ huyết áp đều liên quan đến thói quen sinh hoạt lâu dài.
,,。
Các bác sĩ thường nhắc nhở bạn ăn nhiều rau và thực phẩm giàu chất xơ và ít đồ chiên rán.
,。
Nếu các chỉ số động mạch không tốt lắm, bạn nên bắt đầu tập thể dục càng sớm càng tốt.
,。
Báo cáo chỉ là bản tóm tắt tình trạng sinh lý và không thể thay thế nhận định của bác sĩ.
:,。
Ý nghĩa của việc hiểu nó là: phát hiện vấn đề sớm hơn và thay đổi chúng sớm hơn.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 50 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 报告bào gàoHSK 3báo cáo; báo cáo
- 拿到ná dàoHSK 2lấy
- 手shǒuHSK 1tay
- 很hěnHSK 1rất
- 多duōHSK 1Rất nhiều
- 人rénHSK 1người
- 看kànHSK 1nhìn thấy; đọc
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 字zìHSK 1chữ; tự
- 其实qí shíHSK 3Thực ra; Trên thực tế
- 里lǐHSK 1trong; bên trong; dặm
- 最zuìHSK 1hầu hết
- 值得zhí deHSK 3xứng đáng; thích hợp
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 是shìHSK 1là
- 和héHSK 1và; với; hòa hợp
- 数字shù zìHSK 2con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 比如bǐ rúHSK 2Ví dụ
- 高gāoHSK 1cao
- 说明shuō míngHSK 2giải thích; lời giải thích
- 平时píng shíHSK 2thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình
- 需要xū yàoHSK 3nhu cầu; nhu cầu; nhu cầu
- 调整tiáo zhěngHSK 3thích nghi; sắp xếp; ôn tập
- 心xīnHSK 2trái tim; nghĩ
- 都dōuHSK 1đều; tất cả; thủ đô
- 长期cháng qīHSK 3lâu dài
- 生活shēng huóHSK 2mạng sống; mạng sống
- 习惯xí guànHSK 2thói quen
- 医生yī shēngHSK 1bác sĩ
- 常chángHSK 1thường; Bình thường
- 吃chīHSK 1ăn
- 食物shí wùHSK 2đồ ăn
- 东西dōng xiHSK 1sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 如果rú guǒHSK 2Nếu như; nếu như
- 不太bù tàiHSK 2không quá
- 好hǎoHSK 1tốt; khỏe; được
- 就要jiù yàoHSK 2sẽ sớm thôi
- 开始kāi shǐHSK 3bắt đầu
- 运动yùn dòngHSK 2vận động; thể thao; phong trào
- 只是zhǐ shìHSK 3chỉ một; chỉ một; Nhưng
- 状态zhuàng tàiHSK 3trường hợp; trạng thái
- 一yīHSK 1một
- 不bùHSK 1KHÔNG
- 判断pàn duànHSK 3đánh giá; quyết tâm; sự đánh giá
- 意义yì yìHSK 3nghĩa; nghĩa; ý nghĩa
- 早zǎoHSK 1sáng; sớm
- 点diǎnHSK 1điểm; giờ; một chút
- 发现fā xiànHSK 2tìm thấy; nhận ra
- 问题wèn tíHSK 2câu hỏi; vấn đề
- 改变gǎi biànHSK 2thay đổi
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.