Chuyển đến nội dung

心

xīn

trái tim; nghĩ

  • 4nét
  • 心bộ thủ
  • 2HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

心

Câu ví dụ

  • 当心它。

    Dāng xīn tā

    Hãy coi chừng nó.

  • 路上小心!

    Lù shang xiǎo xīn

    Hãy cẩn thận trên đường!

  • 我不很开心。

    Wǒ bù hěn kāi xīn

    Tôi không vui lắm.

  • 走路小心。

    Zǒu lù xiǎo xīn

    Đi lại cẩn thận.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 心

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.