Chuyển đến nội dung

意义

yì yì 4–4

nghĩa; nghĩa; ý nghĩa

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán意 · 义
  • 2âm tiếtyì yì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 807

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 意yì13 nétHSK 2
  • 义yì3 nétHSK 3phồn thể 義

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 看懂它的意义在于:早一点发现问题,早一点改变。

    Ý nghĩa của việc hiểu nó là: phát hiện vấn đề sớm hơn và thay đổi chúng sớm hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你说的没有意义。

    Nǐ shuō de méi yǒu yì yì

    Những gì bạn nói không có ý nghĩa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 意义. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi