马上
mǎ shàng 3–4
nhanh; trực tiếp
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán马 · 上
- 2âm tiếtmǎ shàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 847
Từ loại: d,s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
都是这个号码,我怕有急事,马上回了过去。
Tất cả họ đều có cùng một số. Tôi sợ có chuyện gấp nên lập tức gọi lại.
很多人看到可爱的小猫小狗,就想马上带回家。
Nhiều người nhìn thấy những chú mèo con, chó con dễ thương và muốn mang chúng về nhà ngay lập tức.
马上回来。
Mǎ shàng huí lai
Quay lại ngay.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 马上. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến
- 上次shàng cìHSK 1
lần trước
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 上课shàng kèHSK 1
đến lớp; tham dự lớp học; đi dạy một lớp