遇到
yù dào 4–4
to meet; to run into; to come across
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán遇 · 到
- 2âm tiếtyù dào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.063
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
遇到问题不要和司机吵架,投诉比吵架有用。
Đừng tranh cãi với tài xế khi gặp vấn đề. Phàn nàn có ích hơn là tranh cãi.
他遇到了事故。
Tā yù dào le shì gù
Anh ấy gặp tai nạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 遇到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 找到zhǎo dàoHSK 1
tìm thấy
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 收到shōu dàoHSK 2
chấp nhận
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)
- 到处dào chùHSK 2
mọi nơi
- 提到tí dàoHSK 2
đề cập đến; nâng cao (một chủ đề); tham khảo
- 碰到pèng dàoHSK 2
gặp; tìm thấy; vấp ngã