Chuyển đến nội dung

感到

gǎn dào 3–4

cảm thấy

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán感 · 到
  • 2âm tiếtgǎn dào
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 766

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 感gǎn13 nétHSK 2
  • 到dào8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我感到迷茫。

    Tôi cảm thấy bối rối.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 汤姆感到非常愧疚。

    Tom cảm thấy rất có lỗi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 感到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi