Chuyển đến nội dung

碰到

pèng dào 4–4

gặp; tìm thấy; vấp ngã

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán碰 · 到
  • 2âm tiếtpèng dào
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.877

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 碰pèng13 nétHSK 2
  • 到dào8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我前天碰到了他。

    Tôi đã gặp anh ấy vào ngày hôm kia.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你在大学碰到他了?

    Bạn đã gặp anh ấy ở trường đại học?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 碰到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi