到处
dào chù 4–4
mọi nơi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán到 · 处
- 2âm tiếtdào chù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.171
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
公园里到处是花。
Công viên tràn ngập hoa.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 到处. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 找到zhǎo dàoHSK 1
tìm thấy
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 收到shōu dàoHSK 2
chấp nhận
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 提到tí dàoHSK 2
đề cập đến; nâng cao (một chủ đề); tham khảo