记得
jì de 4–5
nhớ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán记 · 得
- 2âm tiếtjì de
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 699
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那次旅行让我一直记得。
Chuyến đi đó là điều tôi sẽ luôn nhớ mãi.
万一不合适,要记得看清楚退换的期限。
Trường hợp không vừa, bạn nhớ kiểm tra rõ ràng thời gian đổi trả.
你记得吗?
Nǐ jì de ma
Bạn có nhớ không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我记得见过他。
Wǒ jì de jiàn guo tā
Tôi nhớ đã gặp anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 记得. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 忘记wàng jìHSK 1
quên
- 取得qǔ déHSK 2
giành được; lấy
- 记住jì zhuHSK 1
nhớ; ghi nhớ
- 懂得dǒng deHSK 2
hiểu; biết
- 笔记本bǐ jì běnHSK 2
sổ tay (văn phòng phẩm); sổ tay (máy tính)