记住
jì zhu 4–5
nhớ; ghi nhớ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán记 · 住
- 2âm tiếtjì zhu
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.266
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
无论如何,记住一句话:不确认,不转账。
Trong mọi trường hợp hãy nhớ một câu: không xác nhận, không chuyển khoản.
一个品牌想让人记住,光靠广告已经不够了。
Nếu một thương hiệu muốn được ghi nhớ thì chỉ quảng cáo thôi là chưa đủ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 记住. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 忘记wàng jìHSK 1
quên
- 笔记本bǐ jì běnHSK 2
sổ tay (văn phòng phẩm); sổ tay (máy tính)
- 住院zhù yuànHSK 2
nằm viện; nhập viện
- 住房zhù fángHSK 2
khu nhà ở
- 笔记bǐ jìHSK 2
ghi chú
- 站住zhàn zhùHSK 2
dừng lại; đứng tại chỗ