忘记
wàng jì 4–4
quên
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán忘 · 记
- 2âm tiếtwàng jì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.335
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
别忘记。
Đừng quên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我只想忘记。
Tôi chỉ muốn quên đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 忘记. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 记住jì zhuHSK 1
nhớ; ghi nhớ
- 笔记本bǐ jì běnHSK 2
sổ tay (văn phòng phẩm); sổ tay (máy tính)
- 笔记bǐ jìHSK 2
ghi chú