电脑坏了
The computer broke
HSK 2 · 40 từ · 100% trong mức
Tốc độ
,。
Sáng nay máy tính của tôi bị hỏng.
,。
I could not turn it on, so I could not work.
,。
Đồng nghiệp của tôi đã kiểm tra nó cho tôi nhưng nó vẫn không hoạt động.
。
In the afternoon we went and bought a new one.
。
Tôi có thể làm việc lại vào buổi tối.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 25 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 今天jīn tiānHSK 1Hôm nay
- 早上zǎo shangHSK 1buổi sáng
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 电脑diàn nǎoHSK 1máy tính
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 打dǎHSK 1đánh; chơi
- 不bùHSK 1KHÔNG
- 开kāiHSK 1mở; bắt đầu; lái
- 所以suǒ yǐHSK 2vì vậy; nên
- 工作gōng zuòHSK 1Công việc; công việc
- 同事tóng shìHSK 2đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 帮bāngHSK 1giúp đỡ
- 看kànHSK 1nhìn thấy; đọc
- 还是hái shiHSK 1hoặc; Vẫn
- 没有méi yǒuHSK 1Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 下午xià wǔHSK 1buổi chiều
- 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
- 去qùHSK 1đi
- 买mǎiHSK 1mua
- 一yīHSK 1một
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 新xīnHSK 1mới
- 晚上wǎn shangHSK 1buổi tối
- 可以kě yǐHSK 2có thể; được
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.