的话
de huà 5–4
Nếu như; if (sau mệnh đề điều kiện)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán的 · 话
- 2âm tiếtde huà
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.226
Từ loại: u
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他请我喝茶,我们说了半个小时的话。
Anh ấy mời tôi uống trà và chúng tôi nói chuyện suốt nửa giờ.
需要发票的话,可以在手机上直接开。
Nếu bạn cần hóa đơn, bạn có thể xuất hóa đơn trực tiếp trên điện thoại di động của mình.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 的话. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 电话diàn huàHSK 1
điện thoại; gọi điện thoại; số điện thoại
- 别的bié deHSK 1
khác; khác
- 真的zhēn deHSK 1
Chính xác; Thật sự
- 说话shuō huàHSK 1
nói chuyện
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 目的mù dìHSK 2
khách quan
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 讲话jiǎng huàHSK 2
nói chuyện; lời nói
- 对话duì huàHSK 2
nói chuyện (với ai đó); hộp thoại; cuộc hội thoại
- 笑话xiào huaHSK 2
câu nói đùa; đùa giỡn; cười nhạo; chế giễu