目的
mù dì 4–4
khách quan
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán目 · 的
- 2âm tiếtmù dì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.260
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
到了目的地,记得拿好自己的东西再下车。
Khi đến nơi, bạn nhớ thu dọn đồ đạc trước khi xuống xe.
这是我的目的。
Zhè shì wǒ de mù dì
Đây là mục đích của tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 目的. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 别的bié deHSK 1
khác; khác
- 真的zhēn deHSK 1
Chính xác; Thật sự
- 节目jié mùHSK 2
chương trình; chương trình
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 的话de huàHSK 2
Nếu như; if (sau mệnh đề điều kiện)