同时
tóng shí 2–2
cùng lúc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán同 · 时
- 2âm tiếttóng shí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 566
Từ loại: c,n,d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他们同时到了巴黎。
Họ đến Paris cùng lúc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你能同时做多少箇工作?
Bạn có thể làm bao nhiêu công việc cùng một lúc?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 同时. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 时候shí houHSK 1
thời gian; chốc lát
- 时间shí jiānHSK 1
thời gian
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 当时dāng shíHSK 2
lúc đó
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 随时suí shíHSK 2
bất cứ lúc nào; mọi lúc
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau