挺好
tǐng hǎo 3–3 → 2–3
rất tốt
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán挺 · 好
- 2âm tiếttǐng hǎo
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
挺好的,不差。
Khá tốt, không tệ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我倒觉得挺好的。
Tôi nghĩ nó khá tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我挺好的,你呢?
Wǒ tǐng hǎo de nǐ ne
Tôi ổn, còn bạn thì sao?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这是个挺好的故事。
Zhè shì gè tǐng hǎo de gù shi
Đây là một câu chuyện khá hay.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 挺好. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 好久hǎo jiǔHSK 2
đủ lâu
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 好人hǎo rénHSK 2
người tốt
- 好听hǎo tīngHSK 1
thật tốt khi nghe