里边
lǐ bian 3–5
trong
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán里 · 边
- 2âm tiếtlǐ bian
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.810
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
在里弄的最里边。
Ở phần trong cùng của làn đường.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 里边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 夜里yè liHSK 2
vào ban đêm; buổi tối