这样
zhè yàng 4–4
như thế này; như thế này
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán这 · 样
- 2âm tiếtzhè yàng
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 85
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这样一折腾,我迟到了十分钟。
Sau tất cả những rắc rối này, tôi đã đến muộn mười phút.
这样到期的时候,就不会有麻烦。
Bằng cách đó sẽ không có rắc rối khi nó hết hạn.
不能这样!
Bù néng zhè yàng
Không phải như thế này!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
是这样的。
Shì zhè yàng de
Thế thôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
就是这样的。
Jiù shì zhè yàng de
Thế thôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 这样. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这些zhè xiēHSK 1
những ... này
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 怎样zěn yàngHSK 2
Làm sao; loại gì
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 什么样shén me yàngHSK 2
loại gì?
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 这时zhè shíHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này
- 这时候zhè shíhòuHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này