左边
zuǒ bian 3–5
bên trái
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán左 · 边
- 2âm tiếtzuǒ bian
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.584
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
打开左边的橱,瓶子在那儿。
Mở tủ bên trái. Cái chai ở đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
经过银行,左边就是他的办公室了。
Sau khi đi qua ngân hàng, văn phòng của anh ấy ở bên trái.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 左边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 海边hǎi biānHSK 2
bãi biển; ven biển; bờ biển
- 里边lǐ bianHSK 1
trong
- 外边wài bianHSK 1
ngoài; bề mặt bên ngoài; ở nước ngoài; một nơi không phải là nhà của một người
- 后边hòu bianHSK 1
phía sau; phía sau
- 西边xī biānHSK 1
phía tây; phía tây; phần phía tây; về phía tây
- 上边shàng bianHSK 1
TRÊN; TRÊN
- 东边dōng bianHSK 1
phía đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông
- 南边nán bianHSK 1
phía nam; về phía nam
- 北边běi biānHSK 1
phía bắc; về phía bắc