公园
gōng yuán 1–2
công viên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán公 · 园
- 2âm tiếtgōng yuán
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.134
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
公园里的人很多,孩子们在玩儿。
Có rất nhiều người trong công viên và trẻ em đang chơi đùa.
上个周末,我和家人一起去公园。
Cuối tuần trước tôi cùng gia đình đi công viên.
我在公园里走。
Wǒ zài gōng yuán lǐ zǒu
Tôi đang đi dạo trong công viên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
那里也有个公园。
Nà li yě yǒu ge gōng yuán
Có một công viên ở đó nữa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公园. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 花园huā yuánHSK 2
vườn; vườn hoa
- 校园xiào yuánHSK 2
khuôn viên đại học
- 公斤gōng jīnHSK 2
ki-lô-gam