Chuyển đến nội dung

公斤

gōng jīn 1–1

ki-lô-gam

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán公 · 斤
  • 2âm tiếtgōng jīn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.784

Từ loại: q

Các chữ Hán trong từ

  • 公gōng4 nétHSK 2
  • 斤jīn4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 三个月以后,我的体重少了六公斤。

    Ba tháng sau, tôi giảm được sáu kg.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 邮局的人先称了一下,包裹有两公斤。

    Người ở bưu điện cân gói hàng đầu tiên và thấy nó nặng hai kg.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他比我重十公斤。

    Tā bǐ wǒ zhòng shí gōng jīn

    Anh ấy nặng hơn tôi mười kg.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你上个月减了多少公斤?

    Nǐ shàng gè yuè jiǎn le duō shao gōng jīn

    Tháng trước bạn đã giảm được bao nhiêu kg?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公斤. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi