办公室
bàn gōng shì 4–1–4
văn phòng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán办 · 公 · 室
- 3âm tiếtbàn gōng shì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.162
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的办公室在八楼,同事都很友好。
Văn phòng của tôi ở trên tầng tám và các đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
明天在办公室见。
Míng tiān zài bàn gōng shì jiàn
Hẹn gặp bạn ở văn phòng vào ngày mai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我开车去办公室。
Wǒ kāi chē qù bàn gōng shì
Tôi lái xe đến văn phòng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 办公室. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 办法bàn fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 怎么办zěn me bànHSK 2
phải làm gì
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 公斤gōng jīnHSK 2
ki-lô-gam