公路
gōng lù 1–4
Đường cao tốc; đường
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán公 · 路
- 2âm tiếtgōng lù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.388
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们家在公路边上。
Nhà của chúng tôi nằm cạnh đường cao tốc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
铁路与公路平行。
Đường sắt chạy song song với đường bộ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公路. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 走路zǒu lùHSK 1
đi bộ; đi bộ