Chuyển đến nội dung

公平

gōng píng 1–2

hội chợ; vô tư

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán公 · 平
  • 2âm tiếtgōng píng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.218

Từ loại: a,ad,an

Các chữ Hán trong từ

  • 公gōng4 nétHSK 2
  • 平píng5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 公平点。

    Hãy công bằng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这不公平。

    Điều này không công bằng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公平. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi