花园
huā yuán 1–2
vườn; vườn hoa
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán花 · 园
- 2âm tiếthuā yuán
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.403
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我父亲在花园边上装了篱笆。
Cha tôi đã dựng hàng rào quanh rìa vườn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她在她花园里种西红柿。
Cô ấy trồng cà chua trong vườn của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 花园. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 校园xiào yuánHSK 2
khuôn viên đại học
- 动物园dòng wù yuánHSK 2
sở thú