Chuyển đến nội dung

不得不

bù dé bù 4–2–4

bị ép; dù bạn có muốn hay không

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 3chữ Hán不 · 得 · 不
  • 3âm tiếtbù dé bù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.606

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 不bù4 nétHSK 1
  • 得dé11 nétHSK 1
  • 不bù4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我不得不向她道歉。

    Tôi đã phải xin lỗi cô ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不得不这么做以维生。

    Tôi phải làm điều này để sống sót.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不得不. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi