上边
shàng bian 4–5
TRÊN; TRÊN
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán上 · 边
- 2âm tiếtshàng bian
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 14.760
Từ loại: f,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我想要你睡在它上边。
Tôi muốn bạn ngủ trên đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến