我早上运动
Morning exercise
HSK 2 · 51 từ · 100% trong mức
Tốc độ
。
Tôi đến công viên để tập thể dục vào mỗi buổi sáng.
,。
When the weather is good, I run for half an hour.
,。
Tôi rất mệt sau khi chạy, nhưng tâm trạng rất tốt.
,。
Tập thể dục rất tốt cho cơ thể và giúp tôi ngủ ngon.
。
Thỉnh thoảng tôi chơi bóng rổ với bạn bè.
。
I want to go every day.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 29 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 每měiHSK 2mọi
- 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
- 早上zǎo shangHSK 1buổi sáng
- 都dōuHSK 1đều; tất cả; thủ đô
- 去qùHSK 1đi
- 公园gōng yuánHSK 2công viên
- 运动yùn dòngHSK 2vận động; thể thao; phong trào
- 天气tiān qìHSK 1thời tiết
- 好hǎoHSK 1tốt; khỏe; được
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 时候shí houHSK 1thời gian; chốc lát
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 小时xiǎo shíHSK 1giờ; tiếng đồng hồ
- 以后yǐ hòuHSK 2sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 很hěnHSK 1rất
- 但是dàn shìHSK 2nhưng; tuy nhiên
- 心情xīn qíngHSK 2tâm trạng
- 身体shēn tǐHSK 1cơ thể; sức khỏe
- 也yěHSK 1Cũng
- 睡shuìHSK 1ngủ
- 得déHSK 1được; phải; trợ từ bổ ngữ
- 有时候yǒu shí houHSK 1Thỉnh thoảng
- 和héHSK 1và; với; hòa hợp
- 朋友péng youHSK 1Bạn bè
- 一起yī qǐHSK 1cùng nhau; cùng
- 打dǎHSK 1đánh; chơi
- 篮球lán qiúHSK 2bóng rổ
- 想xiǎngHSK 1muốn; nghĩ
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.