Chuyển đến nội dung

采用

cǎi yòng 3–4

sử dụng; nhận nuôi

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán采 · 用
  • 2âm tiếtcǎi yòng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.254

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 采cǎi8 nétHSK 3
  • 用yòng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我认为采用他的计划对我们比较好。

    Tôi nghĩ sẽ tốt hơn nếu chúng ta làm theo kế hoạch của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 采用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi