Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

采

cǎi

  • 8nét
  • 釆bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

采

Câu ví dụ

  • 我采访了他。

    Wǒ cǎi fǎng le tā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们能采访他吗?

    Wǒ men néng cǎi fǎng tā ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他们根据情报采取行动。

    Tā men gēn jù qíng bào cǎi qǔ xíng dòng

    Họ hành động dựa trên trí thông minh.

  • 接下来该采取什么行动就交给你了。

    Jiē xià lái gāi cǎi qǔ shén me xíng dòng jiù jiāo gěi nǐ le

    Hành động tiếp theo là tùy thuộc vào bạn.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 采

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Cùng bộ thủ · 釆