作用
zuò yòng 4–4
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán作 · 用
- 2âm tiếtzuò yòng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 955
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
毛巾完全没起作用。
Những chiếc khăn không hoạt động chút nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汤川博士在科学研究上起了很重要的作用。
Tiến sĩ Yukawa đóng vai trò rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 作用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 使用shǐ yòngHSK 2
sử dụng
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn