Chuyển đến nội dung

邀请

yāo qǐng 1–3

to invite; invitation

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 5
  • 2chữ Hán邀 · 请
  • 2âm tiếtyāo qǐng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.683

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 邀yāo16 nétHSK 4
  • 请qǐng10 nétHSK 1phồn thể 請

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果是有人主动邀请,通常是邀请的人付。

    Nếu có người chủ động mời thì người mời thường trả tiền.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 中国人通常不会主动邀请陌生人,但是很愿意回应你。

    Người Trung Quốc thường không chủ động mời người lạ nhưng họ rất sẵn lòng đáp lại bạn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你没受到邀请。

    Nǐ méi shòu dào yāo qǐng

    Bạn không được mời.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 邀请. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi