请求
qǐng qiú 3–2
lời yêu cầu; hỏi; lời yêu cầu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán请 · 求
- 2âm tiếtqǐng qiú
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.837
Từ loại: v,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我请求她等一下。
Tôi yêu cầu cô ấy đợi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我会接受他的请求。
Tôi sẽ chấp nhận yêu cầu của anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 请求. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 请问qǐng wènHSK 1
Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối
- 请假qǐng jiàHSK 1
xin nghỉ phép