请客
qǐng kè 3–4
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán请 · 客
- 2âm tiếtqǐng kè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.854
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
中国人请客的时候,常常点很多菜。
Khi chiêu đãi khách, người Trung Quốc thường gọi rất nhiều món.
所以在中国,谁请客通常很早就说好了。
Vì vậy, ở Trung Quốc, ai sẽ chữa trị cho bạn thường được quyết định trước.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 请客. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 顾客gù kèHSK 2
khách hàng
- 客人kè rénHSK 2
khách
- 请求qǐng qiúHSK 2
lời yêu cầu; hỏi; lời yêu cầu
- 请问qǐng wènHSK 1
Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
- 游客yóu kèHSK 2
du khách
- 旅客lǚ kèHSK 2
hành khách
- 请假qǐng jiàHSK 1
xin nghỉ phép