通常
tōng cháng 1–2
thường xuyên; tổng quan
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán通 · 常
- 2âm tiếttōng cháng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.897
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
虽然人很多,但是车厢里通常很安静。
Dù có rất nhiều người nhưng trong xe thường rất yên tĩnh.
最好看看有图片的评价,那些通常更真实。
Tốt nhất nên xem đánh giá bằng hình ảnh, chúng thường thực tế hơn.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 通常. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 非常fēi chángHSK 1
rất; vô cùng
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 通知tōng zhīHSK 2
nói với bạn; thông báo
- 普通pǔ tōngHSK 2
Bình thường; tổng quan
- 交通jiāo tōngHSK 2
giao thông; vận tải
- 常常cháng chángHSK 1
thường
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- 常见cháng jiànHSK 2
tổng quan; thường được tìm thấy