通知
tōng zhī 1–1
nói với bạn; thông báo
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán通 · 知
- 2âm tiếttōng zhī
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.246
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
三天以后,公司通知我去上班,我成功了。
Ba ngày sau, công ty báo tôi đi làm và tôi đã thành công.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 通知. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 知道zhī dàoHSK 1
biết
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 普通pǔ tōngHSK 2
Bình thường; tổng quan
- 交通jiāo tōngHSK 2
giao thông; vận tải
- 知识zhī shiHSK 1
kiến thức