交通
jiāo tōng 1–1
giao thông; vận tải
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán交 · 通
- 2âm tiếtjiāo tōng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.688
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
在大城市,地铁是最方便的交通方式之一。
Ở các thành phố lớn, tàu điện ngầm là một trong những phương tiện di chuyển thuận tiện nhất.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 交通. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 通知tōng zhīHSK 2
nói với bạn; thông báo
- 普通pǔ tōngHSK 2
Bình thường; tổng quan
- 交给jiāo gěiHSK 2
đưa cho; truyền đạt; giao