还是
hái shi 2–5
hoặc; Vẫn
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán还 · 是
- 2âm tiếthái shi
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 160
Từ loại: c,d,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
到了教室,我的脸还是红的。
Khi vào lớp, mặt tôi vẫn đỏ bừng.
同事帮我看了看,还是没有用。
Đồng nghiệp của tôi đã kiểm tra nó cho tôi nhưng nó vẫn không hoạt động.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 还是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không
- 老是lǎo shiHSK 2
luôn luôn