起飞
qǐ fēi 3–1
(của máy bay) cất cánh
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán起 · 飞
- 2âm tiếtqǐ fēi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.419
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
飞机起飞的时候,我有点儿怕。
Khi máy bay cất cánh, tôi có chút sợ hãi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 起飞. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 起来qǐ laiHSK 1
thức dậy; đứng; bắt đầu; xuất hiện
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 想起xiǎng qǐHSK 2
đã nhớ; nhớ
- 起床qǐ chuángHSK 1
thức dậy; ra khỏi giường