起床
qǐ chuáng 3–2
thức dậy; ra khỏi giường
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán起 · 床
- 2âm tiếtqǐ chuáng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.645
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我早上七点起床。
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
他每天早上六点起床,晚上十一点睡觉。
Anh ấy thức dậy lúc sáu giờ sáng và đi ngủ lúc mười một giờ tối.
你几点起床?
Nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng
Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 起床. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 起来qǐ laiHSK 1
thức dậy; đứng; bắt đầu; xuất hiện
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 想起xiǎng qǐHSK 2
đã nhớ; nhớ
- 起飞qǐ fēiHSK 2
(của máy bay) cất cánh