Chuyển đến nội dung

想起

xiǎng qǐ 3–3 → 2–3

đã nhớ; nhớ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán想 · 起
  • 2âm tiếtxiǎng qǐ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.611

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 想xiǎng13 nétHSK 1
  • 起qǐ10 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我今天不想起床。

    Hôm nay tôi không muốn dậy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我忽然想起了我死去的妈妈。

    Tôi chợt nghĩ đến người mẹ đã mất của mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 想起. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi