请教
qǐng jiào 3–4
yêu cầu hướng dẫn; tham khảo ý kiến
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán请 · 教
- 2âm tiếtqǐng jiào
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 11.806
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
您最好请教一下医生。
Tốt nhất bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你最好请教一下医生。
Tốt nhất bạn nên hỏi bác sĩ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 请教. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 教育jiào yùHSK 2
giáo dục
- 教师jiào shīHSK 2
Giáo viên
- 请求qǐng qiúHSK 2
lời yêu cầu; hỏi; lời yêu cầu
- 请问qǐng wènHSK 1
Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
- 教学jiào xuéHSK 2
giảng dạy; dạy học
- 教室jiào shìHSK 2
lớp học; phòng học
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối
- 请假qǐng jiàHSK 1
xin nghỉ phép