Chuyển đến nội dung

教室

jiào shì 4–4

lớp học; phòng học

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán教 · 室
  • 2âm tiếtjiào shì
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.082

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 教jiào11 nétHSK 1
  • 室shì9 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 到了教室,我的脸还是红的。

    Khi vào lớp, mặt tôi vẫn đỏ bừng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我在教室里找了一遍,也没有找到。

    Mình tìm trong lớp cũng không thấy.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 教室里没有人。

    Jiào shì lǐ méi yǒu rén

    Không có ai trong lớp học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 学生们在教室里。

    Xué sheng men zài jiào shì lǐ

    Học sinh đang ở trong lớp học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 教室. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi