Chuyển đến nội dung

等到

děng dào 3–4

đợi cho đến khi; vào thời điểm (cái gì đó đã sẵn sàng, v.v.)

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán等 · 到
  • 2âm tiếtděng dào
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.305

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 等děng12 nétHSK 1
  • 到dào8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我会等到她来。

    Tôi sẽ đợi cho đến khi cô ấy đến.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 等到他回来吧。

    Đợi cho đến khi anh ấy quay lại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 等到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi