Chuyển đến nội dung

今天

jīn tiān 1–1

Hôm nay

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán今 · 天
  • 2âm tiếtjīn tiān
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 155

Từ loại: t

Các chữ Hán trong từ

  • 今jīn4 nétHSK 1
  • 天tiān4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 今天天气很好,不冷也不热。

    Thời tiết hôm nay rất đẹp, không quá nóng cũng không quá lạnh.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 今天下午,我和妈妈去商店。

    Chiều nay tôi và mẹ đi chợ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 今天有风。

    Jīn tiān yǒu fēng

    Hôm nay trời có gió.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 今天我回家

    Jīn tiān wǒ huí jiā

    Hôm nay tôi sẽ về nhà

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他今天在家。

    Tā jīn tiān zài jiā

    Hôm nay anh ấy ở nhà.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 今天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi